Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hàng hóa" 1 hit

Vietnamese hàng hóa
English Nounsgoods, merchandise
Example
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.

Search Results for Synonyms "hàng hóa" 0hit

Search Results for Phrases "hàng hóa" 8hit

Hàng hóa được lưu trong nhà kho.
Goods are stored in the warehouse.
Cước vận chuyển hàng hóa sẽ do người mua trả.
The shipping cost will be paid by the buyer.
Hàng hóa được vận chuyển bằng đường biển.
Goods are transported by sea.
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
After the inspection is completed, we will send the acceptance certificate along with it.
Khối lượng hàng hóa rất lớn.
The weight of the goods is very large.
Cung ứng hàng hóa bị gián đoạn.
The supply of goods was disrupted.
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.
Xe ôtô tải chở hàng hóa nặng.
The truck carries heavy goods.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z